| STT | Tên NT | Số nhà, ngõ ngách,.. | Đường, xã, phường, thị trấn | Quận, huyên | Tỉnh |
| 1 | NT 165 Lê Hồng Phong | 165 | Lê Hồng Phong – P. Tam Thanh | TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 2 | Ngọc Ly | 3A/3 | Ngô Quyền – P. Vĩnh Trại | TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 3 | Quầy Số 7 | 32 | Ngô Quyền – P. Vĩnh Trại | TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 4 | Quầy Số 17 | 17A | Ngô Quyền – P. Vĩnh Trại | TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 5 | Trung Thùy | 42 | Bến Bắc – P. Tam Thanh | TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 6 | Minh Hạnh | 3 | Trần Hưng Đạo – P. Chi Lăn | TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 7 | Linh Anh | 6 | Đèo Giang – P. Chi Lăng | TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 8 | NT Đinh Thị Hoà | 430 | Bà Triệu – P. Đông Kinh | TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 9 | 355 Bà Triệu | 355 | Bà Triệu – P. Đông Kinh | TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 10 | Thùy Linh | 44 | Lê Lợi – P. Vĩnh Trại | TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 11 | Minh Dương | 129 | Lê Lợi – P. Vĩnh Trại | TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 12 | Bế Thị Liên | 43 | Hoàng Văn Thụ – TT. Na Sầm | H. Văn Lãng | Lạng Sơn |
| 13 | Nông Thị Liên | Khu Hoà Bình 1 | TT. Đồng Mỏ | H. Chi Lăng | Lạng Sơn |
| 14 | Định Hiền | Khu An Ninh | TT. Hữu Lũng | H. Hữu Lũng | Lạng Sơn |
| 15 | Hà Lan | 140 | Bắc Sơn – P. Hoàng Văn Thụ | TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 16 | Hiền Phúc | 169 | Bắc Sơn – P. Hoàng Văn Thụ | TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 17 | QT Nguyễn Thị Tiền | 1D | Nhị Thanh – P. Tan Thanh | TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 18 | Minh Tuyết | 52 | Trần Đăng Ninh – P. Hoàng Văn Thụ | TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 19 | Bình Phương | 38 | Trần Đăng Ninh – P. Hoàng Văn Thụ | TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 20 | Vạn Phúc | 42 | Trần Đăng Ninh – P. Hoàng Văn Thụ | TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 21 | Đa Phúc | 144 | Lê Hồng Phong – P. Tam Thanh | TP. Lạng Sơn | Lạng Sơn |